Gửi bởi farmer ·
- to be suitable for : thích hợp với.
- to be superior to : vượt hơn
- to be sure of :chắc chắn
- to be tired from : mệt nhọc vì
- to be tired of : chán ngấy vì
- to be tired of : chán
- to be tired out : mệt lử, mệt lả người
- to be to one’s liking : hợp với sở thích của ai
- to be to one’s taste : hợp với khẩu vị của ai
- to be tolerant of : nhân nhượng, nhượng bộ
- to be under age : dưới tuổi thành niên
- to be under repair : đang được sửa chữa
- to be unfit for : không thích hợp với
- to be up : hết xong (dùng cho thời gian)
- to be up to s.o : tùy thuộc vào sự quyết định của ai, tùy vào ai
- to be used to doing s.th : quen làm việc gì
- to be useful for : hữu ích
- to be welcome to : được đón tiếp, được chào đón
- to be well- off : giàu ( to be rich)
- to be wounded in the leg : bị thương ở chân
- to become of : ra sao, xảy ra, xảy đến (cho người hay vật bị thiếu vắng)
- to believe in : tin tưởng vào
- to be superior to : vượt hơn
- to be sure of :chắc chắn
- to be tired from : mệt nhọc vì
- to be tired of : chán ngấy vì
- to be tired of : chán
- to be tired out : mệt lử, mệt lả người
- to be to one’s liking : hợp với sở thích của ai
- to be to one’s taste : hợp với khẩu vị của ai
- to be tolerant of : nhân nhượng, nhượng bộ
- to be under age : dưới tuổi thành niên
- to be under repair : đang được sửa chữa
- to be unfit for : không thích hợp với
- to be up : hết xong (dùng cho thời gian)
- to be up to s.o : tùy thuộc vào sự quyết định của ai, tùy vào ai
- to be used to doing s.th : quen làm việc gì
- to be useful for : hữu ích
- to be welcome to : được đón tiếp, được chào đón
- to be well- off : giàu ( to be rich)
- to be wounded in the leg : bị thương ở chân
- to become of : ra sao, xảy ra, xảy đến (cho người hay vật bị thiếu vắng)
- to believe in : tin tưởng vào