TuyetKy.Com What you share is what you get

To be...

04/09/2013 22:38 · 9813 lượt xem · 0 trả lời
Gửi bởi farmer ·
- to be suitable for : thích hợp với.

- to be superior to : vượt hơn

- to be sure of :chắc chắn

- to be tired from : mệt nhọc vì

- to be tired of : chán ngấy vì

- to be tired of : chán

- to be tired out : mệt lử, mệt lả người

- to be to one’s liking : hợp với sở thích của ai

- to be to one’s taste : hợp với khẩu vị của ai

- to be tolerant of : nhân nhượng, nhượng bộ

- to be under age : dưới tuổi thành niên

- to be under repair : đang được sửa chữa

- to be unfit for : không thích hợp với

- to be up : hết xong (dùng cho thời gian)

- to be up to s.o : tùy thuộc vào sự quyết định của ai, tùy vào ai

- to be used to doing s.th : quen làm việc gì

- to be useful for : hữu ích

- to be welcome to : được đón tiếp, được chào đón

- to be well- off : giàu ( to be rich)

- to be wounded in the leg : bị thương ở chân

- to become of : ra sao, xảy ra, xảy đến (cho người hay vật bị thiếu vắng)

- to believe in : tin tưởng vào

« Về trang chủ