TuyetKy.Com What you share is what you get

Kiểm tra hộ chiếu và visa - (Tiếng Anh cho người đi du lịch nước ngoài)

22/03/2014 15:59 · 16858 lượt xem · 1 trả lời
Gửi bởi tuyetky ·
Passport and Embarkation card, please. Xin cho xem hộ chiếu và thẻ lên máy bay.

Here you are, sir. Đây, thưa ông.

Where are you from? Bạn (ông/ bà/ anh/ chị...) từ đâu đến?

I'm from Vietnam. Tôi từ Việt Nam đến.

How long do you plan to stay? Bạn định ở lại bao lâu?

About two weeks. Khoảng 2 tuần.

What's the purpose of your trip? Mục đích chuyến đi của bà là gì?

I'm going sighseeing. Tôi đi tham quan.
Gửi bởi tuyetky ·
Kiểm tra hành lý

A: What are you declaring? (Bạn khai báo gì?)
B: Just my camera and personal things. (Chỉ có máy ảnh và một số đồ cá nhân của tôi thôi.)

A:You have to pay for this camera. (Bạn phải đóng thuế cho chiếc máy ảnh này.)
B: No, please don't. This is for my personal use. (Không, xin đừng. Cái máy ảnh này chỉ để sử dụng cho cá nhân tôi thôi mà.)

A:Don't you have anything more to daclare? (Bạn không có gì thêm để khai báo à?)
B: No, There are gifts for my friends. (Không, đây là quả tặng cho bạn bè tôi. Ở đây ý nói là có khai báo thêm)

A: I'm sorry. I'm afraid I will have to check these, too. (Tôi xin lỗi. Tôi e là tôi phải kiểm tra những món này.)
B: Am I allowed to bring in the fruit? (Tôi có được phép mang theo trái cây không?)
A: Sorry, perishables are not allowed. (Xin lỗi, đồ dễ hỏng thì không được phép mang ạ)

« Về trang chủ